đầu đàn

đầu đàn

Con trâu đầu đàn dẫn cả đàn ra đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con vật dẫn đầu trong một đàn: Con vật to lớn, khỏe mạnh nhất, vị trí lãnh đạo thường đi trước trong một nhóm động vật cùng loài.
    • Người đứng đầu, người dẫn dắt một nhóm, một tổ chức hoặc một lĩnh vực: Chỉ người vị trí cao nhất, ảnh hưởng uy tín lớn, đóng vai trò lãnh đạo trong một tập thể, phong trào hay một ngành khoa học, nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con trâu đầu đàn dẫn cả đàn ra đồng. (Con trâu dẫn đầu dẫn cả đàn ra đồng.)
    • Ông ấy nhà khoa học đầu đàn trong ngành vật hạt nhân. (Ông ấy nhà khoa học dẫn đầu trong ngành vật hạt nhân.)
    • Nghệ sĩ ấy được coi cây đại thụ, người đầu đàn của làng điêu khắc. (Nghệ sĩ ấy được coi cây đại thụ, người dẫn đầu của làng điêu khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ vị trí đầu đàn": nắm giữ vị trí dẫn đầu, lãnh đạo.

    • Công ty đó đã giữ vị trí đầu đàn trong ngành công nghệ suốt nhiều năm. (Công ty đó đã giữ vị trí dẫn đầu trong ngành công nghệ suốt nhiều năm.)
  • "tinh thần đầu đàn": tinh thần của người dẫn đầu, trách nhiệm dẫn dắt bảo vệ tập thể.

    • Người chỉ huy phải tinh thần đầu đàn, luôn đi trước lo cho đồng đội. (Người chỉ huy phải tinh thần của người dẫn đầu, luôn đi trước lo cho đồng đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Đứng đầu: (cụm động từ) giữ vị trí số một, dẫn đầu.

    • Anh ấy đứng đầu danh sách ứng viên. (Anh ấy đứng vị trí số một trong danh sách ứng viên.)
  • Thủ lĩnh: (danh từ) người lãnh đạo, chỉ huy một nhóm, một bộ tộc.

    • Thủ lĩnh của bộ tộc đó rất anh minh. (Người lãnh đạo của bộ tộc đó rất anh minh.)
  • Lãnh tụ: (danh từ) người lãnh đạo tối cao, ảnh hưởng lớn đến một phong trào, một đất nước (thường mang sắc thái trang trọng, lớn lao hơn).

    • Vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc. (Vị lãnh đạo tối cao vĩ đại của dân tộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Người dẫn đầu: người đi trước, dẫn dắt.
  • Người đứng đầu: người ở vị trí cao nhất.
  • Chủ soái: (từ , trang trọng) người cầm đầu, thống lĩnh.
Từ trái nghĩa
  • Cuối đàn: ở vị trí chót, đi sau cùng trong đàn.
  • Kẻ theo đuôi: người luôn đi sau, bắt chước, không chính kiến.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Đầu đàn cuối : (thành ngữ) chỉ sự khác biệt về vị trí, vai trò từ cao nhất đến thấp nhất trong một tập thể; cũng có thể ám chỉ sự đầy đủ, trọn vẹn từ đầu đến cuối.
    • Trong công ty, ai cũng việc, từ đầu đàn đến cuối đều bận rộn. (Trong công ty, ai cũng việc, từ người lãnh đạo đến nhân viên đều bận rộn.)